Hướng dẫn sử dụng hàm CONCAT trong Excel

Hướng dẫn sử dụng hàm CONCAT trong Excel

Hàm CONCAT kết hợp văn bản từ nhiều phạm vi và/hoặc chuỗi nhưng không cung cấp dấu tách hoặc đối số IgnoreEmpty. 

CONCAT thay thế hàm Concatenate. Tuy nhiên, hàm CONCATENATE sẽ luôn tương thích với các phiên bản Excel cũ hơn. 

Hàm Concat trong excel

Cú pháp

CONCAT(text1, [text2],…)

Tham đốiMô tả
text1
nhập
Mục văn bản cần kết hợp. Một chuỗi hoặc xâu chuỗi, chẳng hạn như một dải ô.
[text2,…]
tùy chọn
Các mục văn bản bổ sung cần kết hợp. Có thể có tối đa 253 tham đối văn bản cho các mục văn bản. Mỗi tham đối có thể là một chuỗi hoặc xâu chuỗi, chẳng hạn như một dải ô.

Ví dụ: =CONCAT(“The”,” “,”sun”,” “,”will”,” “,”come”,” “,”up”,” “,”tomorrow.”) sẽ trả về The sun will come up tomorrow.

Mẹo: Để bao gồm dấu phân cách (chẳng hạn như dãn cách hoặc dấu cách (&)) giữa văn bản bạn muốn kết hợp và loại bỏ các đối số trống mà bạn không muốn xuất hiện trong kết quả văn bản kết hợp, bạn có thể sử dụng hàm textjoin.

Ghi chú

  • Nếu chuỗi kết quả vượt quá 32767 ký tự (giới hạn ô) thì hàm CONCAT sẽ trả về lỗi #VALUE! .

Ví dụ

Sao chép dữ liệu ví dụ trong mỗi bảng sau đây và dán vào ô A1 của một bảng tính Excel mới. Để công thức hiển thị kết quả, hãy chọn chúng, nhấn F2 và sau đó nhấn Enter. Nếu cần, bạn có thể điều chỉnh độ rộng cột để xem toàn bộ dữ liệu.

Ví dụ 1

=CONCAT(B:B, C:C)AB
a1b1
a2b2
a4b4
a5b5
a6b6
a7b7

Vì hàm này cho phép tham chiếu đầy đủ các cột và hàng nên kết quả trả về là: A’sa1a2a4a5a6a7B’sb1b2b4b5b6b7

Ví dụ 2

=CONCAT(B2:C8)AB
a1b1
a2b2
a4b4
a5b5
a6b6
a7b7

Kết quả: a1b1a2b2a4b4a5b5a6b6a7b7

Ví dụ 3

Dữ liệuTênHọ
cá hồi suốiAndreasHauser
loàiFourthPine
32
Công thứcMô tảKết quả
=CONCAT(“Mật độ tập trung theo luồng đối với “, A2,” “, A3, ” là “, A4, “/mile.”)Tạo câu bằng cách kết hợp dữ liệu trong cột A với các văn bản khác.Mật độ tập trung theo luồng đối với loài cá hồi suối là 32/dặm
=CONCAT(B2,” “, C2)Ghép nối ba phần: chuỗi trong ô B2, một ký tự khoảng trắng và giá trị trong ô C2.Andreas Hauser
=CONCAT(C2, “, “, B2)Ghép nối ba phần: chuỗi trong ô C2, một chuỗi kèm dấu phẩy, ký tự khoảng trắng và giá trị trong ô B2.Hauser, Andreas
=CONCAT(B3,” & “, C3)Ghép nối ba phần: chuỗi trong ô B3, một chuỗi bao gồm một khoảng trắng, dấu và, rồi đến một khoảng trắng khác và giá trị trong ô C3.Fourth & Pine
=B3 & ” & ” & C3Ghép nối các mục giống như trong ví dụ trước nhưng bằng cách sử dụng dấu và (&) thay cho hàm CONCAT.Fourth & Pine

Related Post

Leave a Reply

%d bloggers like this: